school miss

/'sku:lmis/
Học thuật
Thân thiện
school miss

A school miss sits quietly on a park bench, reading a book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gái ngây thơ, gái bẽn lẽn: Từ này dùng để chỉ một gái trẻ tính cách ngây thơ, rụt rè hoặc quá mực lịch sự, thường được cho do được nuôi dạy kỹ lưỡng hoặc thiếu kinh nghiệm sống bên ngoài trường học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was often teased for being such a school miss, always so proper and shy. ( ấy thường bị trêu chọc một gái ngây thơ như vậy, luôn đúng mực nhút nhát.)
    • His description of her as a school miss made her seem innocent and sheltered. (Miêu tả của anh ấy về ấy như một gái bẽn lẽn khiến có vẻ ngây thơ được bảo bọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the school miss": giả vờ ngây thơ, rụt rè.
    • Don't play the school miss with me; I know you're more experienced than that. (Đừng giả vờ ngây thơ với tôi; tôi biết cậu kinh nghiệm hơn thế nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Schoolmarm (n): giáo nghiêm khắc, cổ hủ. (Lưu ý: Đây một từ khác, không phải biến thể của "school miss").
  • Ingénue (n): (từ mượn tiếng Pháp) gái ngây thơ, trong sáng, thường dùng trong sân khấu, điện ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Naive young woman: gái ngây thơ.
  • Bashful girl: gái rụt rè, bẽn lẽn.
  • Demure maiden: thiếu nữ đoan trang, e lệ.
Từ trái nghĩa
  • Sophisticate: người từng trải, sành điệu.
  • Worldly woman: người phụ nữ từng trải.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "school miss" mang sắc thái hơi cổ xưa có thể mang hàm ý hơi chế giễu hoặc xem thường nhẹ, ám chỉ sự thiếu kinh nghiệm thực tế hoặc quá quy tắc.
  • Ngữ cảnh: Thường được dùng trong văn chương, lời nói mang tính mô tả hoặc châm biếm nhẹ, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập hiện đại.
school miss

A school miss sits quietly on a park bench, reading a book.

danh từ
  1. gái ngây thơ, gái bẽn lẽn